CPU Intel Core i5-10400 (2.9GHz turbo up to 4.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W) – Socket Intel LGA 1200

CPU Intel Core i5-10400 (2.9GHz turbo up to 4.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W) – Socket Intel LGA 1200

Mô tả sản phẩm

  • Thế hệ: Intel i5 Gen 10 Comet Lake
  • Socket: LGA1200
  • Số nhân/luồng: 6/12
  • Xung nhịp (Base): 2.9GHz/Boost 4.3GHz
  • Bộ nhớ đệm (Cache): 12MB
  • Điện năng tiêu thụ (TDP): 65W

4.390.000

Tiết kiệm 1.100.000

Bảo hành 36 tháng

Bảo hành 36 tháng

 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

⭐ Giảm ngay 200k khi build PC
⭐ 
Giảm giá 10% khi mua linh kiện cho lần Đầu Tiên
⭐ 
Chính sách 1 đổi 1 trong 30 ngày đầu tiên sử dụng
⭐ Miễn Phí
 vận chuyển khu vực Hà Nội

Gọi đặt hàng: 0924 966 666 

TƯ VẤN LẮP ĐẶT SẢN PHẨM

MUA SẮM TẠI NGỌC NGUYỄN

CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG

  • Giao hàng siêu tốc trong 2h
  • Giao hàng toàn quốc
  • Nhận hàng và thanh toán tại nhà

Giới Thiệu Sản phẩm CPU Intel Core i5-10400

CPU Intel Core i5-10400 đây là bộ vi xử lí rất đáng để người dùng sử dụng trong bộ máy tính chơi game, làm việc tầm trung. Chiến tốt các tựa games như: Liên minh huyền thoại, FIFA Online 4, Apex Legend, Free Fire, BattleField V, PUBG,… Làm việc mượt mà trên các phần mềm đồ họa: Photoshop, Illustrator, Premier Pro, 3DMask,… Ở khía cạnh giá thành sản phẩm, nó phù hợp với nhiều đối tượng người dùng máy tính hiện tại.

8-2

Hiệu Năng Mạnh Mẽ

Core i5-10400 là bộ vi xử lí được Intel trang bị 6 nhân/12 luồng với bộ nhớ đệm cache 12MB. Tốc độ xử lý xung nhịp cơ bản đạt 2.9GHz và turbo boost tối đa ở mức 4.3GHz. i5-10400 hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR4 bus 2666MHz với dung lượng tối đa 128GB; Tích hợp nhân xử lý đồ họa iGPU Intel UHD Graphics 630.

Chuẩn socket LGA1200 tương thích với i5-10400, bạn cần trang bị thêm bo mạch chủ mới được thiết kế với chipset 400-series để gắn được CPU Intel Core i thế hệ 10.

8

Xử Lí Đa Nhân, Đơn Nhân Tốt

CPU i5-10400 có hiệu năng vượt trội, tốc độ xử lý đơn nhân và đa nhân đều tốt hơn so với i5-9400. Tuy chỉ mạnh hơn 4 – 8% về xử lý đơn nhân.nhưng khả năng làm việc đa nhân tốt hơn tới 45%. Điều này đến một phần từ thông số tốc độ xử lý xung nhịp nhanh hơn 200MHz, bộ nhớ đệm cache lớn hơn 3MB, số luồng xử lý lớn hơn gấp đôi. Tất cả có thể khẳng định i5-10400 mang lại hiệu quả xử lý công việc, chơi game vượt trội và giải quyết mọi việc của bạn nhanh chóng.

8

thong-tin-cuoi-cung

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông tin chung
Thế hệ sản phẩm Intel Core i5 Gen 10 Comet Lake
Socket FCLGA1200
Tiến trình sản xuất 14nm
Số làn PCIE tối đa 16
Thông số kỹ thuật
Số lõi 6
Số luồng 12
Xung nhịp tối thiểu 2.9GHz
Xung nhịp tối đa 4.3GHz
Bộ nhớ đệm 12MB, tốc độ 8GT/s
Thông tin bộ nhớ
Dung lượng RAM tối đa 128GB
Chuẩn RAM hỗ trợ DDR4 2666MHz
Hỗ Trợ RAM ECC Không
Số kênh RAM hỗ trợ Dual Channel
Điện năng
TDP 65W
Đồ họa
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 630
Hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096 x 2304 với tần số quét 60Hz
Hỗ trợ APIs DirectX: 12
OpenGL: 4.5
Số màn hình hỗ trợ 3
Bộ nhớ đồ họa hỗ trợ tối đa 64GB
Hỗ trợ đầu ra N/A
Công nghệ mở rộng
Công nghệ hỗ trợ – Intel Optane™ Memory
– Intel Thermal Velocity Boost
– Intel Turbo Boost Technology 2.0
– Intel Hyper-Threading Technolog
– Intel Virtualization Technology (VT-x)
– Intel Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
– Intel VT-x with Extended Page Tables (EPT)
– Intel 64, Instruction Set 64-bit
– Instruction Set Extensions
– Idle States
– Enhanced Intel SpeedStep Technology
– Thermal Monitoring Technologies
– Intel Identity Protection Technology
Công nghệ bảo mật – Intel AES New Instructions
– Secure Key
– Intel Software Guard Extensions (Intel SGX)
– Intel OS Guard
– Execute Disable Bit
– Intel Boot Guard
Công nghệ video – Intel Quick Sync Video
– Intel InTru™ 3D Technology
– Intel Clear Video HD Technology
– Intel Clear Video Technology

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin chung
Thế hệ sản phẩm Intel Core i5 Gen 10 Comet Lake
Socket FCLGA1200
Tiến trình sản xuất 14nm
Số làn PCIE tối đa 16
Thông số kỹ thuật
Số lõi 6
Số luồng 12
Xung nhịp tối thiểu 2.9GHz
Xung nhịp tối đa 4.3GHz
Bộ nhớ đệm 12MB, tốc độ 8GT/s
Thông tin bộ nhớ
Dung lượng RAM tối đa 128GB
Chuẩn RAM hỗ trợ DDR4 2666MHz
Hỗ Trợ RAM ECC Không
Số kênh RAM hỗ trợ Dual Channel
Điện năng
TDP 65W
Đồ họa
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 630
Hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096 x 2304 với tần số quét 60Hz
Hỗ trợ APIs DirectX: 12
OpenGL: 4.5
Số màn hình hỗ trợ 3
Bộ nhớ đồ họa hỗ trợ tối đa 64GB
Hỗ trợ đầu ra N/A
Công nghệ mở rộng
Công nghệ hỗ trợ – Intel Optane™ Memory
– Intel Thermal Velocity Boost
– Intel Turbo Boost Technology 2.0
– Intel Hyper-Threading Technolog
– Intel Virtualization Technology (VT-x)
– Intel Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
– Intel VT-x with Extended Page Tables (EPT)
– Intel 64, Instruction Set 64-bit
– Instruction Set Extensions
– Idle States
– Enhanced Intel SpeedStep Technology
– Thermal Monitoring Technologies
– Intel Identity Protection Technology
Công nghệ bảo mật – Intel AES New Instructions
– Secure Key
– Intel Software Guard Extensions (Intel SGX)
– Intel OS Guard
– Execute Disable Bit
– Intel Boot Guard
Công nghệ video – Intel Quick Sync Video
– Intel InTru™ 3D Technology
– Intel Clear Video HD Technology
– Intel Clear Video Technology

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin chung
Thế hệ sản phẩm Intel Core i5 Gen 10 Comet Lake
Socket FCLGA1200
Tiến trình sản xuất 14nm
Số làn PCIE tối đa 16
Thông số kỹ thuật
Số lõi 6
Số luồng 12
Xung nhịp tối thiểu 2.9GHz
Xung nhịp tối đa 4.3GHz
Bộ nhớ đệm 12MB, tốc độ 8GT/s
Thông tin bộ nhớ
Dung lượng RAM tối đa 128GB
Chuẩn RAM hỗ trợ DDR4 2666MHz
Hỗ Trợ RAM ECC Không
Số kênh RAM hỗ trợ Dual Channel
Điện năng
TDP 65W
Đồ họa
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 630
Hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096 x 2304 với tần số quét 60Hz
Hỗ trợ APIs DirectX: 12
OpenGL: 4.5
Số màn hình hỗ trợ 3
Bộ nhớ đồ họa hỗ trợ tối đa 64GB
Hỗ trợ đầu ra N/A
Công nghệ mở rộng
Công nghệ hỗ trợ – Intel Optane™ Memory
– Intel Thermal Velocity Boost
– Intel Turbo Boost Technology 2.0
– Intel Hyper-Threading Technolog
– Intel Virtualization Technology (VT-x)
– Intel Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
– Intel VT-x with Extended Page Tables (EPT)
– Intel 64, Instruction Set 64-bit
– Instruction Set Extensions
– Idle States
– Enhanced Intel SpeedStep Technology
– Thermal Monitoring Technologies
– Intel Identity Protection Technology
Công nghệ bảo mật – Intel AES New Instructions
– Secure Key
– Intel Software Guard Extensions (Intel SGX)
– Intel OS Guard
– Execute Disable Bit
– Intel Boot Guard
Công nghệ video – Intel Quick Sync Video
– Intel InTru™ 3D Technology
– Intel Clear Video HD Technology
– Intel Clear Video Technology

MÔ TẢ

Description

Giới Thiệu Sản phẩm CPU Intel Core i5-10400

CPU Intel Core i5-10400 đây là bộ vi xử lí rất đáng để người dùng sử dụng trong bộ máy tính chơi game, làm việc tầm trung. Chiến tốt các tựa games như: Liên minh huyền thoại, FIFA Online 4, Apex Legend, Free Fire, BattleField V, PUBG,… Làm việc mượt mà trên các phần mềm đồ họa: Photoshop, Illustrator, Premier Pro, 3DMask,… Ở khía cạnh giá thành sản phẩm, nó phù hợp với nhiều đối tượng người dùng máy tính hiện tại.

8-2

Hiệu Năng Mạnh Mẽ

Core i5-10400 là bộ vi xử lí được Intel trang bị 6 nhân/12 luồng với bộ nhớ đệm cache 12MB. Tốc độ xử lý xung nhịp cơ bản đạt 2.9GHz và turbo boost tối đa ở mức 4.3GHz. i5-10400 hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR4 bus 2666MHz với dung lượng tối đa 128GB; Tích hợp nhân xử lý đồ họa iGPU Intel UHD Graphics 630.

Chuẩn socket LGA1200 tương thích với i5-10400, bạn cần trang bị thêm bo mạch chủ mới được thiết kế với chipset 400-series để gắn được CPU Intel Core i thế hệ 10.

8

Xử Lí Đa Nhân, Đơn Nhân Tốt

CPU i5-10400 có hiệu năng vượt trội, tốc độ xử lý đơn nhân và đa nhân đều tốt hơn so với i5-9400. Tuy chỉ mạnh hơn 4 – 8% về xử lý đơn nhân.nhưng khả năng làm việc đa nhân tốt hơn tới 45%. Điều này đến một phần từ thông số tốc độ xử lý xung nhịp nhanh hơn 200MHz, bộ nhớ đệm cache lớn hơn 3MB, số luồng xử lý lớn hơn gấp đôi. Tất cả có thể khẳng định i5-10400 mang lại hiệu quả xử lý công việc, chơi game vượt trội và giải quyết mọi việc của bạn nhanh chóng.

8

thong-tin-cuoi-cung

Reviews (0)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin chung
Thế hệ sản phẩm Intel Core i5 Gen 10 Comet Lake
Socket FCLGA1200
Tiến trình sản xuất 14nm
Số làn PCIE tối đa 16
Thông số kỹ thuật
Số lõi 6
Số luồng 12
Xung nhịp tối thiểu 2.9GHz
Xung nhịp tối đa 4.3GHz
Bộ nhớ đệm 12MB, tốc độ 8GT/s
Thông tin bộ nhớ
Dung lượng RAM tối đa 128GB
Chuẩn RAM hỗ trợ DDR4 2666MHz
Hỗ Trợ RAM ECC Không
Số kênh RAM hỗ trợ Dual Channel
Điện năng
TDP 65W
Đồ họa
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 630
Hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096 x 2304 với tần số quét 60Hz
Hỗ trợ APIs DirectX: 12
OpenGL: 4.5
Số màn hình hỗ trợ 3
Bộ nhớ đồ họa hỗ trợ tối đa 64GB
Hỗ trợ đầu ra N/A
Công nghệ mở rộng
Công nghệ hỗ trợ – Intel Optane™ Memory
– Intel Thermal Velocity Boost
– Intel Turbo Boost Technology 2.0
– Intel Hyper-Threading Technolog
– Intel Virtualization Technology (VT-x)
– Intel Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
– Intel VT-x with Extended Page Tables (EPT)
– Intel 64, Instruction Set 64-bit
– Instruction Set Extensions
– Idle States
– Enhanced Intel SpeedStep Technology
– Thermal Monitoring Technologies
– Intel Identity Protection Technology
Công nghệ bảo mật – Intel AES New Instructions
– Secure Key
– Intel Software Guard Extensions (Intel SGX)
– Intel OS Guard
– Execute Disable Bit
– Intel Boot Guard
Công nghệ video – Intel Quick Sync Video
– Intel InTru™ 3D Technology
– Intel Clear Video HD Technology
– Intel Clear Video Technology

Chat Facebook
(8h00 - 21h00)

TRUNG TÂM TUYỂN SINH
Chat Zalo
(8h00 - 21h00)

TRUNG TÂM TUYỂN SINH
0924 966 666
(8h00 - 21h00)
CPU Intel Core i5-10400 (2.9GHz turbo up to 4.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W) – Socket Intel LGA 1200